Thứ Năm, 29 Tháng 10, 2026

Hậu tố tiếng Hàn gốc Hán số 5 | Hậu tố -계 (list từ xịn)

onthitopik.com sẽ cùng bạn nâng cao vốn từ vựng qua việc học nhanh nhớ lâu bằng tiền tố và hậu tố tiếng Hàn nhé!

Để làm quen với “tiền tố” hay “hậu tố” thì bạn có thể xem video sau đây: Hậu tố tiếng Hàn gốc Hán -감

Bằng việc học tiền tố và hậu tố, các bạn có thể nâng cao, mở rộng vốn từ tiếng Hàn cực kì nhanh. Đặc biệt, ghi nhớ bằng âm Hán giúp bạn hiểu và tư duy từ vựng tiếng Hàn để ôn TOPIK hiệu quả hơn rất nhiều.

Cùng học bài tiếp theo với Hậu tố tiếng Hàn gốc Hán -계 nhé!

Về hậu tố -계 các bạn sẽ có các nghĩa như sau:

1. Hậu tố -계 (âm Hán là giới) ‘분야’ 또는 ‘영역’ Hậu tố thêm nghĩa “lĩnh vực” hoặc “giới”

경제계經濟界kinh tế giớigiới kinh tế, lĩnh vực kinh tế
기술계技術界kĩ thuật giớigiới kỹ thuật, lĩnh vực kỹ thuật
교육계敎育界giáo dục giớihệ thống giáo dục, khối giáo dục
문학계文學界văn học giớigiới văn học
미술계美術界mỹ thuật giớigiới mỹ thuật
방송계放送界phóng tống giớigiới phát thanh truyền hình
상업계商業界thương nghiệp giớingành thương nghiệp
연예계演藝界diễn nghệ giới giới văn nghệ sĩ
여성계女性界nữ tính giớigiới nữ
예술계藝術界nghệ thuật giớigiới nghệ sỹ
의학계醫學界y học giớigiới y học
의료계醫療界y liệu giớingành y
패션계fashion系 giới thời trang
언론계言論界ngôn luận giớigiới truyền thông báo chí, giới ngôn luận
출판계出版界xuất bản giớigiới xuất bản
문화계文化界văn hóa giớigiới văn hóa
금융계金融界kim dung giớigiới tài chính
공업계工業界công nghiệp giớigiới công nghiệp, ngành công nghiệp
영화계映畫界ánh họa giớilĩnh vực phim ảnh, giới phim ảnh

2. Hậu tố -계 (âm Hán là giới) ‘경계‘ Hậu tố thêm nghĩa “biên giới, ranh giới“

Gắn sau một số danh từ chỉ địa giới hành chính

군계郡界quận giớiđường ranh giới giữa các quận
도계道界đạo giớiđường ranh giới giữa các tỉnh
시계市界thị giớiđường ranh giới giữa các thành phố

3. Hậu tố -계 (âm Hán là giới) ‘세계’ Hậu tố thêm nghĩa “thế giới”

가상계可想界khả tưởng giớithế giới ảo (tạm dịch)
물질계物質界vật chất giớithế giới vật chất
자연계自然界tự nhiên giớithế giới tự nhiên
천상계天上界thiên thượng giớithượng giới, nhà trời

4. Hậu tố -계 (âm Hán là hệ) ‘계통’ Hậu tố thêm nghĩa “hệ thống”

태양계太陽系thái dương hệthái dương hệ, hệ mặt trời
은하계銀河系ngân hà hệhệ ngân hà
동양계東洋系đông dương hệhệ đông dương
생태계生態系sinh thái hệhệ sinh thái, giới sinh thái
신경계神經系thần kinh hệhệ thần kinh
일본계日本系nhật bản hệtổ chức có liên quan NB
자연계自然系tự nhiên hệHệ thống các ngành khoa học tự nhiên
중국계中國系Trung quốc hệtổ chức có liên quan TQ
어문계語文系ngữ văn hệhệ thống ngôn ngữ và văn học
실업계實業系thực nghiệp hệngành thực nghiệp

5. Hậu tố -계 (âm Hán là hệ) ‘사무나 작업 분담의 단위’’ Hậu tố thêm nghĩa “‘đơn vị đảm trách công việc hay vụ việc”

관리계管理係quản lý hệcơ quan quản lí
서무계庶務係thứ vụ hệban, bệ
인사계人事係nhân sự hệban nhân sự

6. Hậu tố -계 (âm Hán là giới) ‘문서’’ Hậu tố thêm nghĩa ‘giấy tờ, hồ sơ’

결근계缺勤屆khuyết cần giớiđơn xin nghỉ làm
결석계缺席屆khuyết tịch giớigiấy xin phép nghỉ học, giấy xin phép được vắng mặt
휴학계休學屆hưu học giớigiấy nghỉ học
사망계死亡屆tử vong giớigiấy khai tử

7. Hậu tố -계 (âm Hán là kế) ‘그것의 정도를 재는 기구’ Hậu tố thêm nghĩa ‘dụng cụ đo mức độ của thứ đó’

고도계高度計cao độ kếdụng cụ đo độ cao
습도계濕度計thấp độ kếmáy đo độ ẩm, đồng hồ đo độ ẩm
지진계地震計địa chấn kếmáy đo động đất, địa chấn kế
체온계體溫計thể ôn kếnhiệt kế (đo thân nhiệt)
온도계溫度計ôn độ kếcái nhiệt kế
염도계鹽度計diêm độ kếDụng cụ đo độ mặn trong thức ăn
혈압계血壓計huyết áp kếmáy đo huyết áp
체중계體重計thể trọng kếcân sức khỏe

Cùng bổ sung và học thêm những tiền tố và hậu tố tiếng Hàn khác tại onthitopik.com nhé!

Danh mục Tiền tố và Hậu tố tiếng Hàn

Tiền tố

Tiền tố tiếng Hàn số 1 가-

Hậu tố

Hậu tố tiếng Hàn số 1 -가

Hậu tố tiếng Hàn số 2 -감

Hậu tố tiếng Hàn số 3 -객

Hậu tố tiếng Hàn số 4 -경

Hậu tố tiếng Hàn số 5 -계

Sourcehuongiu

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109)

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề thi thử xem tại đây, các bạn thử làm mỗi...

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!