Thứ Ba, 22 Tháng 9, 2026

Học cấp tốc 150 ngữ pháp TOPIK II | Ngữ pháp -을 테니(까)(18/150)

Học cấp tốc ngữ pháp -을 테니(까) trong thời gian ngắn để ôn thi TOPIK II đạt hiệu quả tốt nhất.

Danh mục 150 ngữ pháp thông dụng trong TOPIK II đã được phân loại theo từng nhóm đã được onthitopik.com trích dẫn từ sách TOPIK Essential Grammar 150 Intermediate.

Trong bài thi TOPIK II thì nội dung ngữ pháp thi từ câu số 1 đến câu số 4, (xem đề thi minh hoạ ngữ pháp TOPIK II tại đây), ngoài ra các ngữ pháp xuất hiện trong các phần thi Đọc, Nghe, Viết thường chủ yếu là các ngữ pháp sơ cấp, trung cấp và khá là đơn giản. Thí sinh không cần lo lắng quá nhiều về “ngữ pháp khi thi TOPIK”. Bạn có thể học cấp tốc list 150 ngữ pháp TOPIK II mà mình chia sẻ là đủ nhé.

Ngữ pháp số 18/150 là Ngữ pháp -을 테니(까)

Công thức

  /었을 테니()-() 테니()
동사먹다었을 테니(까)을 테니(까)
Động từ가다갔을 테니(까)갈 테니(까)
형용사작다았을 테니(까)작을 테니(까)
Tính từ크다켰을 테니(까)클 테니(까)
  이었/였을 테니() 테니()
명사+이다학생학생이었을 테니(까)학생일 테니(까)
Danh từ친구친구였을 테니(까)친구일 테니(까)

Ý nghĩa 1: 선행절은 말하는 사람의 강한 추측을 나타내며 후행절의 이유나 조건이 된다.

Vế trước thể hiện suy đoán mạnh mẽ của người nói và trở thành lý do hoặc điều kiện của vế sau.

Tạm dịch: “chắc là sẽ…nên”

Ví dụ:

가: 내일이면 합격자 발표가 있는데 정말 떨린다.

Ngày mai sẽ có thông báo người thi đỗ, run thật đấy

나: 좋은 결과가 있을 테니까 걱정하지 말고 기다려.

Sẽ có kết quả tốt thôi nên đừng lo lắng mà hãy chờ xem.

Ý nghĩa 2: 선행절은 말하는 사람의 의지를 나타내며 후행절의 조건이 된다.

Thể hiện ý chí của người nói ở vế trước và trở thành điều kiện của vế sau.

Tạm dịch: “sẽ…nên”

Ví dụ:

가: 이번에 회사에서 또 승진했다면서요? 정말 축하해요!

Nghe nói lần này cậu được thăng chức ở công ty à? Chúc mừng cậu nhé!

나: 고마워요. 오늘은 제가 살 테니까 맛있는 것을 먹으러 갑시다.

Cảm ơn cậu nhé, hôm nay tớ sẽ mời nên đi ăn gì đó ngon đi!

Chú ý: 2의 의미일 때는 선행절의 주어는 말하는 사람이어야 한다.   .

Ở ý nghĩa thứ 2, chủ ngữ của vế trước phải là người nói.

Ví dụ:

내가 도와줄 테니까 걱정하지 마!

Mình sẽ giúp đỡ nên đừng lo lắng gì cả.

Xem giải thích ngữ pháp -을 테니(까) siêu chi tiết với 2 phần tại onthitopik.com như sau:

Mở rộng:

1.‘-을 테니(까)’‘-을 텐데’의 문법 비교:

So sánh ‘을 테니(까)’‘-을 텐데’

‘- 테니()’가 추측의 의미일 때 ‘- 텐데‘와 바꾸어 사용할 수 있다.

Khi sử dụng ‘-을 테니(까)’ với ý nghĩa dự đoán thì có thể thay thế bằng ‘-을 텐데’

Ví dụ:

오후에 비가 올 테니까 우산을 가지고 가세요.

Có lẽ chiều nay sẽ mưa nên mang ô đi nhé

= 오후에 비가 올 텐데 우산을 가지고 가세요.

2. ‘-을 테니(까)’는 후행절에 의문사가 있는 의문문과 함께 쓸 수 없지만 ‘-을 텐데’는 후행절에 의문사가 있는 의문문과 함께 사용할 수 있다.

‘-을 테니(까)’ không được sử dụng cùng từ để hỏi trong câu nghi vấn nhưng ‘-을 텐데’ thì có thể kết hợp được cùng với từ để hỏi trong câu hỏi.

Ví dụ:

길이 막힐 테니까 어떻게 하지요? (sai)

길이 막힐 텐데 어떻게 하지요? (đúng)

Luyện tập:

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것을 고르십시오.

6시에 찾으러 (   ) 그 때까지 고쳐 주세요.                                                                   

1) 올 테면

2) 오는 중에

3) 오는 바람에

4) 올 테니까    

Click để xem đáp án luyện tập

정답: 4

Cùng học cấp tốc ngữ pháp TOPIK II theo danh mục 150 ngữ pháp TOPIK II thông dụng tại onthitopik.com nhé!

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết) Bài 1: 한옥은 한국 전통 건축 양식을 따르는 집을 말한다. 한옥은...

THÔNG BÁO TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ TOPIK 109 (tháng 11/2026) TẠI VIỆT NAM

THÔNG BÁO KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 109 TẠI VIỆT NAM Ngày thi: 15/11/2026 | Công bố kết quả: 22/12/2026 Kỳ thi Năng lực...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!