Thứ Bảy, 26 Tháng 9, 2026

Phân biệt 예금, 적금 và 저금 (Tiết kiệm tiền)

Cùng onthitopik.com so sánh 예금, 적금, 저금 trong nghiệp vụ ngân hàng & hình thức tiết kiệm của từng từ vựng nhé!

Tiêu chí예금 (預金 – Tiền gửi ngân hàng)적금 (積金 – Tiết kiệm tích lũy hàng tháng)저금 (貯金 – Tiết kiệm nói chung)
Ý nghĩaTiền gửi vào ngân hàng, có thể rút linh hoạt hoặc có kỳ hạn.Tiết kiệm tích lũy theo tháng, gửi một số tiền cố định định kỳ và rút sau khi hết kỳ hạn.Hành động tiết kiệm tiền chung chung, có thể để tiền ở nhà hoặc gửi ngân hàng.
Cách gửi tiền– Có thể gửi một lần toàn bộ số tiền.
– Hoặc gửi nhiều lần không theo chu kỳ cố định.
– Phải gửi hàng tháng (hoặc theo chu kỳ cố định) với số tiền đã đăng ký.– Không có quy tắc cố định, có thể để dành tiền bất cứ lúc nào.
Cách rút tiền– Nếu là 정기예금 (Tiền gửi có kỳ hạn): Chỉ rút được sau khi hết kỳ hạn.
– Nếu là 보통예금 (Tiền gửi thường xuyên): Có thể rút bất cứ lúc nào.
– Chỉ có thể rút toàn bộ tiền sau khi đến hạn.– Không có hạn chế, rút ra bất cứ lúc nào.
Lãi suất– Thấp hơn 적금 nếu gửi không kỳ hạn.
– Cao hơn 적금 nếu gửi một lần và giữ lâu dài.
– Cao hơn 예금 vì phải gửi tiền hàng tháng và giữ đến hạn.– Không có lãi suất nếu chỉ để dành tiền mặt, nếu gửi ngân hàng thì tùy theo loại tài khoản.
Ngữ cảnh sử dụngKhi nói về tài khoản ngân hàng và lãi suất.Khi nói về tích lũy tiền mỗi tháng và rút sau kỳ hạn.Khi nói về tiết kiệm tiền chung chung, không bắt buộc liên quan đến ngân hàng.
Ví dụ thực tế✅ 정기예금을 하다 (Gửi tiết kiệm có kỳ hạn)
정기예금에 1000만 원을 넣었어요.
(Tôi đã gửi 10 triệu won vào tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn.)
✅ 예금을 인출하다 (Rút tiền gửi)
급해서 은행에서 예금을 인출했어요.
(Tôi cần gấp nên đã rút tiền gửi ngân hàng.)
✅ 적금을 들다 (Mở tài khoản tiết kiệm tích lũy)
매달 50만 원씩 적금을 들어요.
(Mỗi tháng tôi gửi 500.000 won vào tài khoản tiết kiệm tích lũy.)
✅ 적금을 타다 (Rút tiền tiết kiệm khi đến hạn)
1년 만에 적금을 탔어요.
(Sau 1 năm tôi đã rút tiền tiết kiệm tích lũy.)
✅ 저금을 하다 (Tiết kiệm tiền)
용돈을 저금하고 있어요.
(Tôi đang tiết kiệm tiền tiêu vặt.)
✅ 저금통 (Ống tiết kiệm, heo đất)
동전을 저금통에 넣었어요.
(Tôi đã bỏ tiền xu vào ống tiết kiệm.)

📌 Kết luận

Bạn muốn…Chọn loại tiết kiệm nào?
Gửi tiền vào ngân hàng, có thể rút linh hoạt hoặc có kỳ hạn예금
Gửi tiền theo từng tháng và chỉ rút khi hết kỳ hạn적금
Để dành tiền một cách đơn giản, có thể để ở nhà hoặc gửi ngân hàng저금

👉 예금 phù hợp nếu bạn có một khoản tiền lớn và muốn gửi vào ngân hàng.
👉 적금 phù hợp nếu bạn muốn tích lũy tiền hàng tháng và nhận lãi suất cao hơn.
👉 저금 dùng khi bạn chỉ muốn tiết kiệm tiền đơn thuần mà không nhất thiết gửi ngân hàng.

Chúc các bạn học tốt nhé!

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết) Bài 1: 한옥은 한국 전통 건축 양식을 따르는 집을 말한다. 한옥은...

THÔNG BÁO TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ TOPIK 109 (tháng 11/2026) TẠI VIỆT NAM

THÔNG BÁO KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 109 TẠI VIỆT NAM Ngày thi: 15/11/2026 | Công bố kết quả: 22/12/2026 Kỳ thi Năng lực...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!