Bất quy tắc ‘ㅎ’ 불규칙 trong tiếng Hàn

Bất quy tắc của ‘ㅎ’. Với gốc tính từ kết thúc bằngㅎ, khi gặp nguyên âm ㅎ sẽ bị lược bỏ. Khi gặp –으 thì cả ㅎvà 으 sẽ bị lược bỏ.

0
41354

Trong tiếng Hàn có 7 bất quy tắc mà ai học cũng phải nắm vững ngay từ sơ cấp. Bất quy tắc 으, ㄹ, ㅂ, ㄷ, ㅎ, ㅅ, 르. Bảng tổng hợp Bất quy tắc dưới đây sẽ giúp bạn không bị sai khi dùng tiếng Hàn nhé.

7 BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG HÀN

6) Bất quy tắc của ‘ㅎ’

Với gốc tính từ kết thúc bằngㅎ, khi gặp nguyên âm ㅎ sẽ bị lược bỏ. Khi gặp –으 thì cả ㅎ và 으 sẽ bị lược bỏ.

A(ㅎ)다 + nguyên âm =>   ㅎ

  • Chú ý đặc biệt 1: Với các ngữ pháp nguyên âm 아/어 như 아/어요, 아/어서…thì ㅎ bị lược bỏ, sau đó chuyển thành 애, 얘.

Ví dụ 어떻다 + 아/어요 => 어떠 (bỏ ㅎ) + 어요 => 어떠어요(x) => 어때요

  • Chú ý đặc biệt 2: 좋다 (tốt), 많다 (nhiều), 놓다 (đặt, để), 낳다 (sinh đẻ) ,넣다 (bỏ vào, cho vào), 쌓다 (chồng chất, tích luỹ)…  kết thúc bằng ㅎ nhưng các động từ này chia theo quy tắc thông thường.
  • Chủ yếu Bất quy tắc ㅎ đi với các từ chỉ màu sắc và thế này, thế kia như bảng chia sau đây:

V/A

-(스)ㅂ니다

không biến đổi

-고

không biến đổi

-(으)면

bỏ ㅎ và 으

(으)ㄴ

bỏ ㅎ

-아/어

bỏ ㅎ chuyển 애/얘

-았/었

bỏ ㅎ  chuyển애/얘

-아/어서

bỏ ㅎ  chuyển 애/얘

까맣다

đen

까맣습나다

까맣고

까마면

까만

까매요

까맸어요

까매서

노랗다

vàng

노랗습니다

노랗고

노라면

노란

노래요

노랬어요

노래서

파랗다

xanh

파랗습니다

파랗고

파라면

파란

파래요

파랬어요

파래서

빨갛다

đỏ

빨갛습니다

빨갛고

빨가면

빨간

빨개요

빨갰어요

빨개서

하얗다

trắng

하얗습니다

라얗고

하야면

하얀

하얘요

하얬어요

하얘서

이렇다

như này

이렇습니다

이렇고

이러면

이런

이래요

이랬어요

이래서

저렇다

như kia

저렇습니다

저렇고

저러면

저런

저래요

저랬어요

저래서

그렇다

như đó

그렇습니다

그렇고

그러면

그런

그래요

그랬어요

그래서

어떻다

như nào

어떻습니다

어떻고

어떠면

어떤

어때요

어땠어요

어때서

 Trường hợp đặc biệt những từ kết thúc bằng  ㅎ nhưng không bị biến đổi như sau:

좋다

tốt

좋습니다

좋아요

좋으면

좋을까

많다

nhiều

많습니다

많아요

많으면

많을까

놓다

đặt, để

놓습니다

놓아요

놓으면

놓을까

넣다

bỏ vào

넣습니다

넣어요

넣으면

넣을까

낳다

sinh, đẻ

낳습니다

낳아요

낳으면

낳을까

쌓다

tích luỹ

쌓습니다

쌓아요

쌓으면

쌓을까

Các bạn chú ý là Bất quy tắc của ㅎ chủ yếu gặp với các A màu sắc, các từ thế nào, thế này, thế kia nha. Đặc biệt 어떻다 là dạng gặp nhiều nên các bạn chú ý từ này nhé.

Xem thêm các bất quy tắc khác tại đây nhé.

  1. Bất quy tắc ‘으’
  2. Bất quy tắc ‘ㅂ’
  3. Bất quy tắc ‘ㄹ’
  4. Bất quy tắc ‘ㄷ’
  5. Bất quy tắc ‘ㅅ’
  6. Bất quy tắc ‘ㅎ’
  7. Bất quy tắc ‘르’

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây