Bất quy tắc ‘으’ 불규칙 trong tiếng Hàn

Công thức chia bất quy tắc 으 불규칙 trong tiếng Hàn cùng bảng chia mẫu chi tiết

0
38762

Trong tiếng Hàn có 7 bất quy tắc mà ai học cũng phải nắm vững ngay từ sơ cấp. Bất quy tắc 으, ㄹ, ㅂ, ㄷ, ㅎ, ㅅ, 르. Bảng tổng hợp Bất quy tắc dưới đây sẽ giúp bạn không bị sai khi dùng tiếng Hàn nhé.

7 BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG HÀN

1, Bất quy tắc ‘으’

Với gốc động từ và tính từ kết thúc bằng ㅡ , khi nào gặp đuôi liên kết bắt đầu bằng nguyên âm 아/어 thì nguyên âm ㅡ sẽ bị lược bỏ.

V/A(으)다 + 아/어(서/도/야…)=> (으) => ㅏ/ㅓ

  • Nếu nguyên âm trước nó là ㅏ hoặc ㅗ thì lược ㅡ rồi kết hợp với ㅏ.
  • Nếu nguyên âm trước nó là các nguyên âm còn lại (어, 이, 으, 애 ….) thì lược ㅡ rồi kết hợp với ㅓ.
  • Nếu trước nó không có gì thì lược ㅡ rồi kết hợp với ㅓ.

V/A

(스)ㅂ니다

không biến đổi

-고

không biến đổi

-아/어요

bị bất quy tắc

-았/었어

bị bất quy tắc

-아/어서

bị bất quy tắc

-아/어도

bị bất quy tắc

예쁘다

예쁩니다

예쁘고

예뻐요

예뻤어요

예뻐서

예뻐도

바쁘다

바쁩니다

바쁘고

바빠서

바빴어요

바빠서

바빠도

아프다

아픕니다

아프고

아파요

아팠어요

아파서

아파도

고프다

고픕니다

고프고

고파요

고팠어요

고파서

고파도

나쁘다

나쁩니다

나쁘고

나빠요

나빴어요

나빠서

나빠도

쓰다

씁니다

쓰고

써요

썼어요

써서

써도

크다

큽니다

크고

커요

컸어요

커서

커도

VIDEO TỔNG HỢP 7 BẤT QUY TẮC

Bạn đã biết chia đúng bất quy tắc 으 chưa nhỉ? Nếu vẫn chưa hiểu thì hãy nói với mình nhé.

Xem thêm các bất quy tắc khác tại đây nhé.

  1. Bất quy tắc ‘으’
  2. Bất quy tắc ‘ㅂ’
  3. Bất quy tắc ‘ㄹ’
  4. Bất quy tắc ‘ㄷ’
  5. Bất quy tắc ‘ㅅ’
  6. Bất quy tắc ‘ㅎ’
  7. Bất quy tắc ‘르’

Chúc các bạn học tốt nhé!!! 

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây