Thứ Ba, 21 Tháng Năm, 2024

Tổng hợp từ vựng và cấu trúc TOPIK II (TOPIK 52 읽기)

onthitopik.com đã Tổng hợp từ vựng và biểu hiện hay xuất hiện trong đề TOPIK 52 읽기 Đọc hiểu và chia sẻ dưới đây!

Sau khi giải đề TOPIK 52 môn 읽기 Đọc hiểu thì onthitopik.com đã tổng hợp lại list từ vựng và biểu hiện TOPIK II đáng giá dưới đây. Các bạn tham khảo nhé!

Video cũ đã được up tại kênh youtube huongiu, các bạn muốn xem từ vựng và biểu hiện TOPIK 52 video thì ấn vào đây nhé!

STTTừ vựngNghĩa
1해가 뜨다/지다mặt trời mọc/lặn
2신선한 재료nguyên liệu tươi
3자연 보호bảo hộ tự nhiên
4시간 절약tiết kiệm thời gian
5자리 양보nhường chỗ ngồi 
6안전 관리quản lí an toàn
7사용 설명hướng dẫn sử dụng
8이용 순서tuần tự sử dụng
9이메일로 신청하다đăng kí bằng mail
10직업 선택의 기준tiêu chuẩn lựa chọn nghề nghiệp
11근무 조건điều kiện làm việc
12적성에 맞다phù hợp với sở thích
13개인의 발전phát triển bản thân
14편지 한 통một lá thư
15말이 통하다nói chuyện thông hiểu nhau
16감사하는 마음을 표현하다biểu hiện lòng cảm ơn
17공연을 관람하다xem công diễn
18신경을 쓰다quan tâm    
19조사 결과에 따르면theo kết quả điều tra
20앞발을 들다giơ chân trước
21공격하는 것으로 오해하다hiểu lầm là sự công kích
22다르게 받아들다tiếp nhận hiểu khác nhau
23회식 문화văn hoá ăn tiệc công ty
24맛집을 탐방하다khám phá quán ăn ngon
25보물을 찾다tìm bảo vật
26밭을 파다đào ruộng
27아무것도 나오지 않다không xuất hiện cái gì
28씨를 뿌리다 gieo hạt giống
29보물을 숨기다giấu bảo vật
30쓴맛을 꺼리다né tránh vị đắng
31본능과 관계가 있다có quan hệ với bản năng
32몸에 해롭다gây hại cho cơ thể
33무의식적으로 một cách vô ý thức ( ko chủ ý)
34지나친 과식ăn qúa mức
35입맛이 변하다biến đổi vị
36원활하게 말하다nói trôi chảy
37손뼉을 치다vỗ tay
38고개를 끄덕이다gật đầu.  
39들으면서 기록하다nghe và chép
40상대방을 존중하다tôn trọng đối phương
41생활에 방해하다cản trở sinh hoạt
42치료가 필요한 행동hành động cần trị liệu
43지나치게 집착하다quyến luyến, tập trung quá mức
44안정을 찾다tìm sự ổn định
45쓰레기를 함부로 버리다vứt rác bừa bãi
46불필요한 물건đồ vật ko cần thiết
47비밀번호를 설정하다cài đặt mật khẩu
48주기적으로 변경하다thay đổi theo tính chu kì ( thường xuyên)
49보안 기술 개발phát triển kĩ thuật bảo an
50취향이 비슷한 친구bạn cùng sở thích
51공부나 입시로 인한 부담감gánh nặng vì học hoặc thi cử
52이해하려고 노력이 필요하다cần nỗ lực để hiểu
53앞뒤를 재다tính toán trước sau 
54발을 빼다. rút lui khỏi
55발걸음을 맞추다dừng lại
56앞뒤를 거리다nghĩ trước nghĩ sau
57인간관계를 넓히다mở rộng quan hệ 
58성적에 영향을 주다ảnh hưởng đến kết quả học tập
59다급한 목소리giọng khẩn cấp
60허둥지둥luống cuống vội vàng
61응급실로 달리다chạy đến phòng cấp cứu
62퉁망스럽게 말하다nói một cách vô lễ
63아이를 재우다ru trẻ ngủ
64눈에 들어오다đập vào mắt. 
65억울하다uất ức, bất công
66허전하다trống trải
67매출 전략chiến lược bán hàng
68호응을 얻다nhận được sự hô ứng
69교통 체증tắc nghẽn giao thông
70불편을 겪다mắc phải bất tiện
71교통사교 발생/해결하다phát sinh/giải quyết tai nạn giao thông
72고속도로를 확장하다mở rộng đường cao tốc
73시청률 상승tăng tỷ lệ người xem
74시청률을 높이다tăng tỷ lệ người xem
75긍정적인 영향을 주다ảnh hưởng tích cực
76세포 활동.hoạt động tế bào
77손톱이 자라다móng tay (lớn lên) dài ra
78자판을 누르다gõ bàn phím
79상징적 의미를 담고 있다ẩn chứa ý nghĩa tượng trưng
80조상 – 부모 – 자손 – 후손tổ tiên – bố mẹ – con cái – hậu tôn ( thế hệ sau)
81성장과 번식thành trưởng và sinh sản
82전자레인지 – 가스레인제lò vi sóng – bếp ga
83열을 강하다/발생하다tăng/phát sinh nhiệt
84움직임을 이용하다sử dựng sự cử động
85음식을 데우다làm ấm nóng đồ ăn
86얼음이 얼다/녹다bóng băng/tan chảy băng
87부피가 크다thể tích lớn
88열을 반사하다phản xạ nhiệt
89의도에서 비롯되다bắt nguồn từ ý đồ
90큰 몸집hình dạng lớn
91결재 절차 거치다thông qua thủ tục phê chuẩn
92환경이 급변하다môi trường biển đổi nhanh
93계열사công ty con
94최종 결정 권한quyền hạn quyết định cuối cùng
95신속히 대처하다xử lí, đối phó thần tốc
96물감 섞거나 덧칠하다trộn hoặc sơn chồng màu nước
97색이 탁해지다màu bị vẩn đục
98점을 찍다chấm các chấm …
99점묘법phương pháp hội hoạ điểm chấm
100촘촘히san sát, xít nhau
101회화의 대표적인 표현 기법kĩ thuật biểu hiện tiêu biểu của hội hoạ
102자리 잡게 되다giữ vị trí
103즐겨 사용하다thích sử dụng
104외면을 받다bị coi thường, bị làm ngơ
105환경에 민감하게 반응하다phản ứng nhạy cảm với môi trường
106공기/대기 – 수질 오염ô nhiễm không khí – ô nhiếm nước
107측정 장비trang bị đo lường
108지표tiêu chuẩn 
109의약품 처방 이력을 제공하다cung cấp lý lịch kê y dược phẩm
110온라인으로 점검하다điểm tra online
111부작용을 방지하다ngăn cản tác dụng phụ
112적절한 의약품y dược phẩm thích hợp
113건강 증진sức khoẻ thăng tiến ( tốt)
114통계 수치trị số thống kê
115실상을 파악하다nắm bắt tình hình thực tế
116기준으로 하다/삼다lấy tiêu chuẩn
117상승률과 하락률tỷ lệ tăng và tỷ lệ giảm
118다양하게 해석하다phân tích giải thích đa đạng
119철새 – 무리의 리더chim di cư – leader của bày chim
120무리를 짓다kết bày (tạo thành nhóm)
121안전하게 이끄는 역할을 맡다đảm nhận vai trò dẫn đầu một cách an toàn
122경험을 두루갖추고 있다có nhiều kinh nghiệm
123위기 상황이 발생하다phát sinh tình huống nguy cơ 
124판단 능력이 있다có năng lực phán đoán
125경제적 여유를 얻다(giành) có được sự dư dả về kinh tế
126삶의 무료함sự buồn tẻ trong cuộc sống 
127별것 아닌 사소한 것việc nhỏ không phải cái đặc biệt gì
128돈이나 명예tiền hoặc danh tự
129사회적 일탈 행동hành động lệnh lạc tính xã hội
130우울증을 예방하다dự phòng chứng trầm cảm
131진심 없시 건성으로 사과하다xin lỗi đại khái không chân thành
132책임을 회피하다trốn tránh trách nhiệm
133선한 것이었든 악한 것이었든là cái thiện hay cái ác
134진정한 사과xin lỗi chân thành
135악의적인 의도ý đồ ác ý
136잘못을 반복하다lặp lại lỗi sai
137잘못을 용서하다tha thứ cho lỗi lầm
138무취 상태trạng thái không mùi
139농도가 짙다nồng độ đậm đặc
140악취를 없애는 기술kĩ thuật khử mùi xấu
141식사를 마련하다chuẩn bị bữa ăn
142시대로 접어들다bước vào thời đại
143비약적인 기계 발전phát triển cơ khí kĩ thuật vượt bậc
144삶을 더 윤택하다cuộc sống dư dả hơn
145단정을  짓다đưa ra kết luận
146급속한 기술의 발달phát triển kĩ thuật cấp tốc
147멋쟁이người sành điệu
148가슴 떨리다run 
149말썽꾸러기들những kẻ chuyên gây rắc rối
150몸을 비비 꼬다cựa quậy nhúc nhích không yên
151가만히 보다lặng lẽ nhìn
152죄를 짓다gây tội
153서러움을 이해받다được hiểu, thông cảm cho nỗi buồn
154물러터지다bộc phát, bốc đồng
155물에 만 휴지처럼 흐물흐물해지다trở nên mềm yếu, nhão nhoẹt như giấy gặp nước
156난처하다khó xử
157담담하다bình thản/ trong trẻo
158보편적 디자인thiết kế phổ biến
159산업 혁명cách mạng công nghiệp
160생산의 효률성을 추구하다 mưu cầu tính hiệu suất trong sản xuất
161비판과 반성phê phán và kiểm điểm 
162차별 없이không phân biệt 
163계층 고려하다cân nhắc tầng lớp
164보수와 진보bảo thủ và tiến bộ
165자유를 중시하다coi trọng tự do
166경제 성장thành trưởng kinh tế
167평등을 우선하다ưu tiên bình đẳng
168보완하고 상호bổ sung và tương hỗ
169독창적인 기술kĩ thuật độc đáo
170독점적 사용권quyền sử dụng độc quyền
171N에 이바지하다/공헌하다cống hiến cho
172발전을 저해하다cản trở sự phát triển

Các biểu hiện, mẫu câu hay diễn đạt hay trích từ đề TOPIK 52

STTCấu trúcNghĩaVí dụ
1 V는 것이 중요하다.                                        cái gì đó là quan trọng열심히 하는 것이 중요하다.
2전체의 반을 넘는다.vượt quá nửa근무 조건을 중요하게 생각하는 사람이 전체의 반을 넘는다.
3V는 데 어려움을 겪다mắc phải khó khăn trong việc말이 통하지 않아 지갑을 찾는 데 어려움을 겪었다.그때
4V는 데 도움을 주다giúp đỡ cho việc잃어버린 지갑을 찾는 데 도움을 주었다.
5V다는 장점이 있다.có điểm mạnh rằng là혼자 공연을 보면 공연에 집중할 수 있다는 장점이 있다.
6V/A것으로 유명하다.nổi tiếng với cái gì개와 고양이는 사이가 나쁜 것으로 유명하다.
7V는 경우가 늘고 있다.trường hợp… đang tăng lên맛집을 탐방하는 경우가 늘고 있다.
8아무것도 나오지 않다.không xuất hiện cái gì cả아들은 보물을 찾기 위해 밭을 파 봤지만 아무것도 나오지 않았다.
9N와/과 관계가 있다có quan hệ với본능과 관계가 있다.
10N에 해롭다gây hại đến식물 중에는 독성이 있어 몸에 해로운 것들이 있다.
11V다는 인상을 줄 수 있다.có thể gây ấn tượng rằng상대방을 존중하고 이야기에 공감하고 있다는 인상을 줄 수 있다.
12N(이)면 충분하다Là gì thì là đủ비밀번호는 초기에는 숫자 네
개면 충분했다.
13 N에 투자해야 하다.phải đầu tư vào기업도 보안 기술 개발에 적극 투자해야 한다.
14N1와 N2 중 하나를 선택해야 하다.phải chọn 1 trong N1 và N2비밀번호 설정 시에 숫자와 문자 중 하나를 선택해야 한다.
15V(으)려는 노력이 필요하다.cần nỗ lực để부정적으로만 보지 말고 이해하려는 노력이 필요하다.
16N에 영향을 주면 안 되다. ảnh hưởng đến … thì không được연예인을 좋아해도 성적에 영향을 주면 안 된다.
17모시고 살고 있다.đón về sống cùng나는 친정아버지를 모시고 살고 있다.
18N에 긍정적인 영향을 주다.ảnh hưởng tích cực đến 시청률에 긍정적인 영향을 주었다.
19V는 역할을 하다.có vai trò…시청률을 높이는 역할을 했다.
20에 영향을 준 것으로 보다.thấy sự ảnh hưởng đến손톱이 자라는 것에 영향을 준 것으로 보았다.
21V는 것이 기본이다cái gì là cái cơ bản세 가지 종류의 나물을 만드는 것이 기본이다.
22 N에 대처하다đối phó với시장 변화에 신속히 대처하고 있다.
23N으로 자리 잡게 되다giữ vị trí như là점묘법은 회화의 대표적인 표현 기법으로 자리 잡게 되었다
24N에 도움이 될 것으로 기대되다.kì vọng sẽ là sự giúp đỡ cho적절한 의약품 처방이 국민의 건강 증진에 도움이 될 것으로 기대된다.
25V는 역할을 맡다đảm nhận vai trò이 새는 무리를 안전하게 이끄는 역할을 맡는다.
26V는 데에서 기인하다.khơi nguồn từ사회적 일탈 행동은 돈과 명예가 없는 데에서 기인한다.
27V려고 노력해야 하다.phải nỗ lực để우울증을 예방하려고 노력해야 한다.
28먼저 알아야 하는 것이 바로 이것이다.cái phải biết đầu tiên chính là cái này것이다.사과를 하는 사람들이 먼저 알아야 하는 것이 바로 이것이다.
29V는 것이 목표이다.cái gì là mục tiêu악취를 느끼지 못하게 하는 것이 목표이다.
30N에 관계없이 không có quan hệ với성별,연령,장애의 유무 등에 관계없이 누구나 편리
하게 이용할 수 있다
31N을/를 기준으로 하다lấy cái gì làm tiêu chuẩn표준이라 여기는 다수만을 기준으로 하였다
32N에 기여하다đóng góp vào특허 제도가 사회에 기여한 바를 높이 평가하고 있다.
33N을/를 강하게 옹호하다.ủng hộ mạnh mẽ cái gì특허권자의 독점권을 강하게 옹호하고 있다.

Đặc biệt, tải sách giải đề TOPIK 52 읽기 chi tiết miễn phí tại đây! Chúc các bạn học tốt nhé!

Sourcehuongiu

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

Review đề thi TOPIK 94 (12/5/2024)

Review đề thi TOPIK 94 (12/5/2024)

THÔNG BÁO ĐĂNG KÝ KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 95 (thi tháng 7/2024)

THÔNG BÁO ĐĂNG KÝ KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 95 (thi tháng 7/2024)

Review đề thi TOPIK 93 (14/4/2024)

onthitopik.com chia sẻ Review đề thi TOPIK 93 (24/1/2024) Sau khi kì thi TOPIK 93 diễn ra thì các thí sinh cũng như là thành...

Giải đề TOPIK 91 읽기 full 50 câu (chính thức)

Giải đề TOPIK 91 읽기 full 50 câu (chính thức)

Review đề thi TOPIK 92 (24/1/2024)

Review đề thi TOPIK 92 (24/1/2024)

Đề thi thử câu 51 TOPIK 쓰기 số 44 (kèm bài chữa)

Đề thi thử câu 51 TOPIK 쓰기 số 44 (kèm bài chữa)

Đề thi thử câu 51 TOPIK 쓰기 số 43 (kèm bài chữa)

Đề thi thử câu 51 TOPIK 쓰기 số 43 (kèm bài chữa)

Đề thi thử câu 51 TOPIK 쓰기 số 42 (kèm bài chữa)

Đề thi thử câu 51 TOPIK 쓰기 số 42 (kèm bài chữa)

Đề thi thử câu 51 TOPIK 쓰기 số 41 (kèm bài chữa)

Đề thi thử câu 51 TOPIK 쓰기 số 41 (kèm bài chữa)

Đề thi thử câu 51 TOPIK 쓰기 số 40 (kèm bài chữa)

Đề thi thử câu 51 TOPIK 쓰기 số 40 (kèm bài chữa)

Đề thi thử câu 51 TOPIK 쓰기 số 39 (kèm bài chữa)

Đề thi thử câu 51 TOPIK 쓰기 số 39 (kèm bài chữa)

Đề thi thử câu 51 TOPIK 쓰기 số 38 (kèm bài chữa)

Đề thi thử câu 51 TOPIK 쓰기 số 38 (kèm bài chữa)

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!